Là Gì

Top 12 Carry Up Là Gì

Duới đây là các thông tin và kiến thức về chủ đề carry up là gì hay nhất do chính tay đội ngũ taichinhkinhdoanh.info biên soạn và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác như: Carry on là gì, Carry up, Carry out là gì, Carried on là gì, Carry over la gì, Carry through là gì, Carry out research la gì, Carry out exploration of là gì.

carry up là gì

Hình ảnh cho từ khóa: carry up là gì

Các bài viết hay phổ biến nhất về carry up là gì

carry up là gì

1. “Carry up ” có nghĩa là gì? – Câu hỏi về Tiếng Anh (Anh)

  • Tác giả: vi.hinative.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (29301 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về “Carry up ” có nghĩa là gì? – Câu hỏi về Tiếng Anh (Anh) In some cases, such criminal penalties may carry up to six months of detention, two years of prison sentences and excessive fines.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.

  • Trích nguồn:

carry up là gì

2. 14 Cách dùng “to carry” đầy đủ và chi tiết – Cleverlearn Vietnam

  • Tác giả: cleverlearnvietnam.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (4209 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về 14 Cách dùng “to carry” đầy đủ và chi tiết – Cleverlearn Vietnam To carry sth on: Nói về việc tiếp tục làm một việc gì đó, thường thì là việc mà ai đó đã bắt đầu làm trước đó.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ghi chú: Khi tân ngữ của ‘To carry on’ là một danh từ thì nó sẽ đứng sau ‘on’, nếu tân ngữ là một cụm danh từ thì nó sẽ đứng giữa ‘To carry’ và ‘on’.

  • Trích nguồn:

carry up là gì

3. Ý nghĩa của carry trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org

  • Đánh giá 4 ⭐ (29900 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Ý nghĩa của carry trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary carry ý nghĩa, định nghĩa, carry là gì: 1. to hold something or someone with your hands, arms, or on your back and transport it, him, or…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Thêm carry vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.

  • Trích nguồn:

carry up là gì

4. Một số phrasal verb quan trọng cần nhớ – Yola

  • Tác giả: yola.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (16205 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Một số phrasal verb quan trọng cần nhớ – Yola Cụm động từ đầu tiên cho bạn là “Carry On”, có nghĩa là “tiếp tục”, là “continue”. Bạn đều có thể dụng cả hai từ này nếu muốn nói về “sự tiếp …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nhưng “carry on”, thường thì khi ai đó hỏi xem bạn đang làm gì đó, ai đó quan tâm đến việc bạn đang làm và hỏi bạn, và sau khi nghe câu trả lời của bạn, thì họ sẽ nói “Oh, ok, carry on, continue with what you’re doing” (nghĩa là ồ được thôi, tiếp tục đi, làm tiếp những gì bạn đang làm đi).

  • Trích nguồn:

carry up là gì

5. Phrasal verbs with CARRY and Meanings – Wow English

  • Tác giả: wowenglish.edu.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (11868 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Phrasal verbs with CARRY and Meanings – Wow English Carry on, Carry off, Carry over và Carry out nghĩa là gì? Hãy nhanh tay viết ngay vào sổ các nghĩa của 4 Phrasal verbs with Carry cùng Wow …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:
    Động từ Carry tuy chỉ đi kèm với 4 giới từ on, out, off, over nhưng lại mang rát nhiều nghĩa khác nhau. Hãy cùng Wow English tìm hiểu những ý nghĩa này trong bài học Phrasal verbs with CARRY dưới đây nhé!

  • Trích nguồn:

carry up là gì

6. Carry Out Có Nghĩa Là Gì – bigbiglands.com

  • Tác giả: bigbiglands.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (6043 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Carry Out Có Nghĩa Là Gì – bigbiglands.com Stop carrying on or you will wake the baby up.Dừng cãi cọ nhau ầm ĩ hoặc người dùng sẽ đánh thức đứa bé dậy. Carry over. Chuyển sang thời gian …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Carry out là cụm động từ được ghép bởi động từ Carry: /ˈkær.i/ : có nghĩa là mang, cầm giữ vật hoặc người gì đó trong tay, trên lưng và vận chuyển thứ đó đến một địa điểm mới và giới từ out /aʊt/ : bên ngoài, ngoài hay hoàn toàn.

  • Trích nguồn:

carry up là gì

7. 100 Phrasal verbs thông dụng trong Tiếng Anh

  • Tác giả: www.cfl.hcmus.edu.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (36596 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về 100 Phrasal verbs thông dụng trong Tiếng Anh Call for st: cần cái gì đó; Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó. 9. Carry out: thực hiện (kế hoạch). 10. Catch up with sb: theo …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: 9. Carry out: thực hiện (kế hoạch)

  • Trích nguồn:

carry up là gì

8. Carry out là gì ? Khám phá và giải nghĩa về cụm từ “carry out”

  • Tác giả: thiepnhanai.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (8785 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Carry out là gì ? Khám phá và giải nghĩa về cụm từ “carry out” Carry out là gì ? Giải nghĩa cụm từ “carry out” chi tiết và chuẩn ngữ pháp, cách sử dụng và gợi ý các từ liên quan đến carry out trong tiếng Anh.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Những từ đồng nghĩa với carry out gần nhất: meet, follow out, carry,  put through, discharge, go through, effectuate, accomplish, finalize, achieve, effect, follow through, implement, realize, execute, carry through, fulfill, consummate, follow up, perform.

  • Trích nguồn:

carry up là gì

9. Nghĩa Của Từ Carry Out Có Nghĩa Là Gì

  • Tác giả: hoidapthutuchaiquan.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (19672 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Nghĩa Của Từ Carry Out Có Nghĩa Là Gì Stop carrying on or you will wake the baby up.Dừng cãi cọ nhau ầm ĩ hoặc người dùng sẽ đánh thức đứa bé dậy. Carry over. Chuyển thanh lịch thời …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Carry out là cụm động từ được ghép bởi động từ Carry: /ˈkær.i/ : có nghĩa là mang, cầm giữ vật hoặc người gì đó trong tay, trên lưng và vận chuyển thứ đó đến một địa điểm mới và giới từ out /aʊt/ : bên ngoài, ngoài hay hoàn toàn.

  • Trích nguồn:

carry up là gì

10. Carried Out là gì và cấu trúc cụm từ Carried Out trong câu …

  • Tác giả: tracnghiemtienganh.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (35879 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Carried Out là gì và cấu trúc cụm từ Carried Out trong câu … Carried Out là gì? Carried Out: to perform or complete a job or activity, to fulfill or do, complete something, especially that you have said …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: This is a very important work in my company. Do you think you can carry it out?

  • Trích nguồn:

carry up là gì

11. Phrasal verbs trong tiếng Anh: Tất cả những điều bạn cần biết

  • Tác giả: tienganhmoingay.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (25725 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Phrasal verbs trong tiếng Anh: Tất cả những điều bạn cần biết 1. Phrasal Verb là gì? ; set = đặt, để; take = lấy; turn = xoay. set up = thiết lập; take on = nhận trách nhiệm; turn off = tắt …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Vì vậy rất khó để suy đoán nghĩa của phrasal verb từ nghĩa của động từ thành phần. Khi gặp một phrasal verb chưa biết nghĩa, chúng ta nên tra từ điển cho chắc ăn. Ở mục 7 dưới đây, bạn sẽ học được cách tra nghĩa của phrasal verb trong từ điển uy tín Oxford Learner’s Dictionary.

  • Trích nguồn:

carry up là gì

12. Carry away là gì và cấu trúc cụm từ Carry away trong câu …

  • Tác giả: thiennhuong.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (35934 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Carry away là gì và cấu trúc cụm từ Carry away trong câu … Carry away là một phrasal verb được kết hợp giữa động từ “ Carry ” và … Xem thêm: ” Straight Up Là Gì ? Nghĩa Của Từ Straight Up Trong …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Carry away là một phrasal verb được kết hợp giữa động từ “ Carry ” và giới từ “ away ”. Trong Tiếng Anh, động từ “ Carry ” có ý nghĩa như là “ mang theo, đem theo” còn giới từ “ awat ” lại có ý nghĩa là “ đi xa ”. Hai từ vựng này kết hợp với nhau tạo thành cụm động từ “ Carry away” mang ý nghĩa là “…

  • Trích nguồn:

Các video hướng dẫn về carry up là gì

Back to top button